Hình nền cho signals
BeDict Logo

signals

/ˈsɪɡnəlz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Đèn nhấp nháy trên modem phát ra tín hiệu cho thấy kết nối internet đang hoạt động.
noun

Ví dụ :

"The radio signals were weak, so we couldn't hear the music clearly. "
Tín hiệu radio yếu quá nên chúng tôi nghe nhạc không rõ.
noun

Tín hiệu, thông tin hữu ích.

Ví dụ :

Mặc dù có nhiều tạp âm, radio vẫn bắt được những tín hiệu, thông tin hữu ích rõ ràng từ đài khí tượng thủy văn, giúp chúng tôi chuẩn bị cho cơn bão.