verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giả định, cho là, đề xuất. Assume the existence of; to postulate. Ví dụ : "The scientist posited that the new medicine would cure the disease, but more research was needed to confirm it. " Nhà khoa học giả định rằng loại thuốc mới sẽ chữa khỏi bệnh này, nhưng cần thêm nghiên cứu để xác nhận điều đó. theory philosophy science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đề xuất, đưa ra, nêu ra. Propose for consideration or study; to suggest. Ví dụ : "The teacher posited a new theory about how to improve student engagement in class. " Giáo viên đã đưa ra một lý thuyết mới về cách cải thiện sự tham gia của học sinh trong lớp. theory philosophy communication language science education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Định vị, đặt, giả định. Put (something somewhere) firmly; to place or position. Ví dụ : "The architect posited the model building on the display table. " Kiến trúc sư đặt mô hình tòa nhà lên bàn trưng bày. position place theory statement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc