Hình nền cho posited
BeDict Logo

posited

/ˈpɒzɪtɪd/ /ˈpɑzɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Giả định, cho là, đề xuất.

Ví dụ :

Nhà khoa học giả định rằng loại thuốc mới sẽ chữa khỏi bệnh này, nhưng cần thêm nghiên cứu để xác nhận điều đó.