noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giải tán, sự giải thể. The act of disbanding Ví dụ : "The disbandment of the school's debate club was announced due to lack of funding. " Việc giải thể câu lạc bộ tranh biện của trường đã được thông báo vì thiếu kinh phí. organization action group government military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc