Hình nền cho diskette
BeDict Logo

diskette

/dɪsˈkɛt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Anh trai tôi ngày xưa dùng đĩa mềm để lưu bài tập lớn ở trường.
noun

Đĩa mềm 8 inch.

Ví dụ :

Ông nội tôi cho tôi xem một cái đĩa mềm cũ từ văn phòng của ông, giải thích rằng đó là loại đĩa mềm 8 inch dùng để lưu trữ dữ liệu từ rất lâu rồi.