Hình nền cho floppy
BeDict Logo

floppy

/ˈflɒ.pi/

Định nghĩa

noun

Đĩa mềm.

A floppy disk.

Ví dụ :

Ông tôi dùng đĩa mềm để lưu những tấm ảnh cũ của ông.
noun

Du kích, quân nổi dậy.

(Rhodesia) An insurgent in the Rhodesian Bush War, called as such for the way they "flop" when shot.

Ví dụ :

Quân đội Rhodesia gọi những người du kích là "floppies" vì cách họ di chuyển vụng về và khó đoán trong rừng.