Hình nền cho retrieval
BeDict Logo

retrieval

/rɪˈtriːvəl/ /riˈtriːvəl/

Định nghĩa

noun

Sự thu hồi, sự truy xuất, sự tìm lại.

Ví dụ :

"The retrieval of the lost homework was a relief for the student. "
Việc tìm lại được bài tập về nhà bị mất là một sự nhẹ nhõm lớn cho học sinh đó.