Hình nền cho disorganization
BeDict Logo

disorganization

/dɪˌsoɹɡəˌnaɪˈzeɪʃən/ /dɪsˌɔː(ɹ).ɡənˌaɪˈzeɪ.ʃən/

Định nghĩa

noun

Sự mất trật tự, sự hỗn loạn.

Ví dụ :

"The disorganization in the office made it hard to find important documents. "
Sự mất trật tự trong văn phòng khiến việc tìm kiếm tài liệu quan trọng trở nên khó khăn.