adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chắc chắn, không thể tránh khỏi. In a manner that is impossible to avoid or prevent. Ví dụ : "After the rain, the roads will inevitably be slippery. " Sau cơn mưa, đường xá chắc chắn sẽ trơn trượt thôi. outcome tendency situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chắc chắn, nhất định, không tránh khỏi. As usual; predictably; as expected. Ví dụ : "Inevitably, the next-door neighbour began to mow his lawn just as she lays down her head after a long night shift." Chắc chắn rồi, người hàng xóm lại bắt đầu cắt cỏ ngay khi cô ấy vừa đặt lưng xuống sau một ca đêm dài. outcome tendency time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc