Hình nền cho disorganizing
BeDict Logo

disorganizing

/dɪsˈɔːrɡənaɪzɪŋ/ /dɪsˈɔːrɡəˌnaɪzɪŋ/

Định nghĩa

verb

Gây rối, làm xáo trộn, làm mất trật tự.

Ví dụ :

Sự ra đời của em bé mới chắc chắn sẽ làm xáo trộn cuộc sống của cô ấy.