noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trạm xá, phòng phát thuốc. A place or room where something is dispensed. Ví dụ : "The school nurse's office served as a dispensary where students could get bandages and basic first aid. " Văn phòng của y tá trường đóng vai trò như một trạm xá, nơi học sinh có thể lấy băng gạc và được sơ cứu cơ bản. medicine place building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc