

doctorate
Định nghĩa
verb
Ví dụ :
"The university will doctorate her next spring after she successfully defends her dissertation. "
Trường đại học sẽ phong học vị tiến sĩ cho cô ấy vào mùa xuân tới, sau khi cô ấy bảo vệ thành công luận án của mình.
Từ liên quan
successfully adverb
/səkˈsɛsfəli/
Thành công, một cách thành công, trót lọt.
Anh ấy đã leo núi thành công.
university noun
/juːnɪˈvɜːsətiː/ /junɨˈvɝsəti/
Đại học, trường đại học.
"My older sister is attending university to study engineering. "
Chị gái tôi đang học đại học để nghiên cứu ngành kỹ thuật.
dissertation noun
/ˌdɪsəˈteɪʃən/ /ˌdɪsɚˈteɪʃən/
Luận án, công trình nghiên cứu.
research noun
/ɹɪˈsɜːtʃ/ /ɹiˈsɝtʃ/