noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nguyên đơn, người khiếu nại. The party that brings a civil lawsuit against another; the plaintiff. Ví dụ : "In the lawsuit over the spilled coffee, Maria was the complainant, claiming the cafe was negligent. " Trong vụ kiện về việc cà phê bị đổ, Maria là nguyên đơn, cô ấy cáo buộc quán cà phê đã tắc trách. law person action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nguyên đơn, người khiếu nại, người tố cáo. An alleged victim in a criminal investigation or trial. Ví dụ : "In the assault case, the complainant described the attack to the police. " Trong vụ hành hung này, nguyên đơn đã kể lại chi tiết vụ tấn công cho cảnh sát. law person police state guilt Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nguyên đơn, người khiếu nại. One who makes complaint. Ví dụ : "Example Sentence: "The complainant stated that her neighbor was playing loud music late at night." " Nguyên đơn khai rằng người hàng xóm của cô ấy mở nhạc rất lớn vào đêm khuya. person law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc