verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm hại, gây tổn hại, phá hoại. To impair the soundness, goodness, or value of; to harm or cause destruction. Ví dụ : "Be careful not to damage any of the fragile items while unpacking them." Hãy cẩn thận đừng làm hỏng bất kỳ món đồ dễ vỡ nào khi mở chúng ra nhé. property disaster environment value law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị hư hại, bị thiệt hại. To undergo damage. Ví dụ : "The package damages easily if dropped. " Bưu kiện này dễ bị hư hại nếu bị làm rơi. property condition disaster Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bồi thường, tiền bồi thường. The money paid or awarded to a claimant (in England), a pursuer (in Scotland) or a plaintiff (in the US) in a civil action as compensation for a loss suffered by the same. Ví dụ : "The court awarded the student damages for the broken window. " Tòa án đã присудить cho sinh viên tiền bồi thường vì cái cửa sổ bị vỡ. law finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc