Hình nền cho downslope
BeDict Logo

downslope

/ˈdaʊnˌsloʊp/ /ˈdaʊnˌslop/

Định nghĩa

noun

Dốc xuống, sườn dốc.

Ví dụ :

"The bicycle picked up speed on the downslope of the hill. "
Chiếc xe đạp tăng tốc khi xuống con dốc bên kia ngọn đồi.