noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dốc lên, đường dốc. An uphill route. Ví dụ : "The road to my house is a challenging uphill, especially on my bike. " Đường về nhà tôi là một con dốc lên khá khó nhằn, đặc biệt là khi đi xe đạp. direction way geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lên dốc, hướng lên dốc. Located up a slope or on a hill. Ví dụ : "The uphill climb to the school bus stop was always tiring in the morning. " Đoạn đường leo dốc lên trạm xe buýt mỗi sáng luôn khiến tôi mệt mỏi. geography position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lên dốc, dốc ngược. Going up a slope or a hill. Ví dụ : "The path to the top of the hill was uphill, so we had to walk slowly. " Đường lên đỉnh đồi là đường dốc ngược, nên chúng tôi phải đi chậm. geography direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khó khăn, gian nan, vất vả. (by extension) Difficult or laborious. Ví dụ : "Finding a new job after being unemployed for a long time can be an uphill battle. " Việc tìm một công việc mới sau một thời gian dài thất nghiệp có thể là một cuộc chiến vô cùng gian nan. attitude situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lên dốc, hướng lên trên. Up a slope, towards higher ground. Ví dụ : "The cyclist struggled mightily as he pedaled uphill. " Người đi xe đạp изо đấu tranh rất nhiều khi anh ấy đạp xe lên dốc. direction geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khó khăn, gian nan. (by extension) With difficulty. Ví dụ : "Learning a new language is often uphill, but rewarding. " Học một ngôn ngữ mới thường rất khó khăn, nhưng lại xứng đáng. attitude condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc