Hình nền cho descent
BeDict Logo

descent

/dɪˈsɛnt/

Định nghĩa

noun

Sự đi xuống, sự hạ xuống.

Ví dụ :

Chúng tôi leo núi rất vất vả, nhưng việc đi xuống thì dễ dàng hơn nhiều.