noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự đi xuống, sự hạ xuống. An instance of descending; act of coming down. Ví dụ : "We climbed the mountain with difficulty, but the descent was easier." Chúng tôi leo núi rất vất vả, nhưng việc đi xuống thì dễ dàng hơn nhiều. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự xuống, dốc, đường xuống. A way down. Ví dụ : "We had difficulty in finding the correct descent." Chúng tôi đã gặp khó khăn trong việc tìm đường xuống đúng. way direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dốc, đường dốc. A sloping passage or incline. Ví dụ : "The descent into the cavern was wet and slippery." Đường dốc dẫn xuống hang động rất ướt và trơn trượt. geography geology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nòi giống, dòng dõi. Lineage or hereditary derivation. Ví dụ : "Our guide was of Welsh descent." Người hướng dẫn của chúng tôi thuộc dòng dõi người xứ Wales. family history race Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự xuống dốc, sự suy thoái, sự tụt dốc. A drop to a lower status or condition; decline. Ví dụ : "After that, the holiday went into a steep descent." Sau đó, kỳ nghỉ tụt dốc không phanh. condition situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự đổ bộ, cuộc xâm chiếm. A falling upon or invasion. Ví dụ : "The sudden descent of the swarm of bees onto the picnic blanket caused a flurry of panicked running. " Sự đổ bộ bất ngờ của đàn ong lên tấm khăn trải bàn dã ngoại đã gây ra một cảnh tượng chạy tán loạn đầy hoảng hốt. military war action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự xuống dốc, sự giảm dần. A particular extension of the idea of gluing. See Descent (mathematics). Ví dụ : "The descent of the function across the x-axis showed a clear pattern. " Sự giảm dần của hàm số khi đi qua trục x cho thấy một quy luật rõ ràng. math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc