Hình nền cho declivity
BeDict Logo

declivity

/dɪˈklɪvɪti/

Định nghĩa

noun

Dốc, sườn dốc, chỗ dốc.

Ví dụ :

Bọn trẻ lăn tròn xuống sườn dốc cỏ thoai thoải của ngọn đồi nhỏ trong công viên.
noun

Ví dụ :

Nhà côn trùng học chỉ ra chỗ lõm rõ rệt giữa phần ngực và bụng của con bọ cánh cứng, nhấn mạnh việc đường cong này giúp nó linh hoạt hơn.