noun🔗ShareLính nghĩa vụ, người bị động viên. One who is drafted (into a military service, etc)"During the Vietnam War, many young men became a draftee and had to serve in the military. "Trong thời kỳ chiến tranh Việt Nam, rất nhiều thanh niên trẻ trở thành lính nghĩa vụ và phải phục vụ trong quân đội.militarywargovernmentnationpersonChat với AIGame từ vựngLuyện đọc