Hình nền cho draftee
BeDict Logo

draftee

/dræfˈti/ /drɑːfˈti/

Định nghĩa

noun

Lính nghĩa vụ, người bị động viên.

Ví dụ :

Trong thời kỳ chiến tranh Việt Nam, rất nhiều thanh niên trẻ trở thành lính nghĩa vụ và phải phục vụ trong quân đội.