Hình nền cho outline
BeDict Logo

outline

/ˈaʊtlaɪn/

Định nghĩa

noun

Đường viền, hình dáng, phác thảo.

Ví dụ :

Đường viền của chiếc bánh sinh nhật được trang trí bằng kem phủ.
noun

Ví dụ :

Đề cương phim mới của nhà văn về chủ đề gia đình đã mô tả chi tiết động cơ của các nhân vật và những sự kiện quan trọng của câu chuyện, giúp người đọc hình dung rõ cốt truyện sẽ diễn ra như thế nào.