adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đúng đắn, thích đáng, hợp lệ. In a due, fit, or becoming manner; as it ought to be; properly. Ví dụ : "The teacher duly announced the exam date to the class. " Giáo viên đã thông báo ngày thi cho cả lớp một cách đúng đắn. way action quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đúng lúc, theo đúng thủ tục, hợp lệ. Regularly; at the proper time. Ví dụ : "The rent is due on the first of the month, and I pay it duly every time. " Tiền thuê nhà đến hạn vào ngày đầu tháng, và tôi luôn trả đúng hạn mỗi lần. time action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc