noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tài sản, của cải. Property; possession Ví dụ : "The student's ought – his textbooks and notebooks – was scattered across the desk. " Tài sản của cậu sinh viên – sách giáo khoa và vở ghi – nằm ngổn ngang trên bàn. property asset Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bổn phận, nghĩa vụ, trách nhiệm. Duty; place; office Ví dụ : "The teacher's ought is to help students learn. " Bổn phận của giáo viên là giúp học sinh học tập. job position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc