Hình nền cho elocution
BeDict Logo

elocution

/ɛləˈkjuːʃən/

Định nghĩa

noun

Tài hùng biện, Nghệ thuật diễn thuyết.

Ví dụ :

Giáo viên dạy kịch nhấn mạnh tầm quan trọng của tài hùng biện, dạy học sinh cách làm sao để điều khiển giọng nói và sử dụng cử chỉ một cách hiệu quả trong buổi biểu diễn.