verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Uốn cong, cong. To bend like a bow; to curve. Ví dụ : "The tired student, burdened by heavy textbooks, embowed slightly under the weight. " Người sinh viên mệt mỏi, vì gánh nặng sách vở dày cộp, khẽ oằn người xuống vì sức nặng đó. architecture appearance nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cong, uốn cong, hình vòng cung. Bent, curved or arched like a bow. Ví dụ : "The embowed branches of the old oak tree created a shady canopy over the playground. " Những cành cây sồi già cong hình vòng cung tạo thành một tán cây râm mát trên sân chơi. architecture appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc