Hình nền cho embowed
BeDict Logo

embowed

/ɪmˈbaʊd/ /emˈbaʊd/

Định nghĩa

verb

Uốn cong, cong.

Ví dụ :

Người sinh viên mệt mỏi, vì gánh nặng sách vở dày cộp, khẽ oằn người xuống vì sức nặng đó.