Hình nền cho burdened
BeDict Logo

burdened

/ˈbɜːrdənd/ /ˈbɜːrdn̩d/

Định nghĩa

verb

Gánh nặng, đè nặng, chất gánh nặng.

Ví dụ :

Đè gánh nặng thuế má lên một quốc gia.