verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gánh nặng, đè nặng, chất gánh nặng. To encumber with a literal or figurative burden. Ví dụ : "to burden a nation with taxes" Đè gánh nặng thuế má lên một quốc gia. suffering emotion mind character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gánh nặng, đè nặng, chất gánh nặng. To impose, as a load or burden; to lay or place as a burden (something heavy or objectionable). Ví dụ : "The heavy workload burdened the students with endless homework assignments. " Khối lượng công việc lớn đè nặng lên vai các sinh viên với vô số bài tập về nhà. suffering emotion action condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc