noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tán, Màn che. A high cover providing shelter, such as a cloth supported above an object, particularly over a bed. Ví dụ : "The baby slept soundly under the canopy over her crib. " Em bé ngủ ngon giấc dưới màn che trên nôi của mình. architecture material building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mái hiên, Tán. Any overhanging or projecting roof structure, typically over entrances or doors. Ví dụ : "The students waited under the canopy outside the school entrance to stay dry in the rain. " Các học sinh đứng đợi dưới mái hiên trước cổng trường để không bị ướt mưa. architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tán cây, tầng cây. The zone of the highest foliage and branches of a forest. Ví dụ : "The canopy of the tall trees blocked out most of the sunlight in the forest. " Tán cây rậm rạp của những cây cao lớn đã che khuất hầu hết ánh sáng mặt trời trong rừng. environment biology plant nature ecology area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mái che buồng lái, vòm buồng lái. In an airplane, the transparent cockpit cover. Ví dụ : "The pilot carefully opened the canopy before taking off. " Phi công cẩn thận mở mái che buồng lái trước khi cất cánh. vehicle part machine technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dù. In a parachute, the cloth that fills with air and thus limits the falling speed. Ví dụ : "The skydiver checked the canopy of her parachute to make sure it was fully inflated before landing. " Nữ vận động viên nhảy dù kiểm tra dù của cô ấy để đảm bảo nó đã căng phồng hết cỡ trước khi hạ cánh. part technology vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Che phủ, bao phủ. To cover with or as if with a canopy. Ví dụ : "The gardener used a large tarp to canopy the newly planted tomatoes, protecting them from the afternoon sun. " Người làm vườn dùng một tấm bạt lớn để che phủ những cây cà chua mới trồng, bảo vệ chúng khỏi ánh nắng gay gắt buổi chiều. architecture environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trượt cáp qua tán rừng. To go through the canopy of a forest on a zipline. Ví dụ : "We can canopy through the rainforest on our adventure trip this weekend. " Cuối tuần này, chúng ta có thể trượt cáp xuyên qua tán rừng nhiệt đới trong chuyến phiêu lưu của mình. environment sport nature action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc