verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phải lòng, làm cho yêu mến. (mostly in the passive, followed by "of" or "with") To cause to be in love. Ví dụ : "She was completely enamored with the charming Italian city after her visit. " Sau chuyến đi, cô ấy đã hoàn toàn phải lòng thành phố Ý quyến rũ đó. emotion human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Yêu thích, làm say đắm. (mostly in the passive) To captivate. Ví dụ : "The new teacher's enthusiasm quickly enamored the students. " Sự nhiệt tình của giáo viên mới nhanh chóng khiến học sinh yêu thích và say mê. emotion mind person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc