verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bao bọc, bọc, bao kín. To enclose, as in a case. Ví dụ : "The museum was encasing the fragile artifact in a protective glass box. " Viện bảo tàng đang bao bọc cổ vật dễ vỡ trong một hộp kính bảo vệ. material structure building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vỏ bọc, lớp bao ngoài. That which encases; an outer cover. Ví dụ : "The sturdy plastic encasing protected the phone from damage when it fell. " Cái vỏ bọc bằng nhựa cứng cáp đã bảo vệ điện thoại khỏi bị hư hại khi nó rơi. material structure thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc