Hình nền cho encases
BeDict Logo

encases

/ɪnˈkeɪsɪz/ /ɛnˈkeɪsɪz/

Định nghĩa

verb

Bao bọc, bọc kín.

Ví dụ :

Cái ốp lưng bằng nhựa bảo vệ bọc kín chiếc điện thoại, giúp nó không bị trầy xước.