Hình nền cho detached
BeDict Logo

detached

/dɪˈtæt͡ʃt/

Định nghĩa

verb

Tháo rời, gỡ ra.

Ví dụ :

Tháo rời cái mác khỏi chiếc áo mới mua.
adjective

Khách quan, vô tư, không thiên vị.

Ví dụ :

Giáo viên giữ thái độ khách quan, không can thiệp vào những vấn đề cá nhân của học sinh, mà chỉ tập trung vào sự tiến bộ học tập của các em.