adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Một cách thú vị, thích thú. In an enjoyable manner Ví dụ : "We spent the afternoon enjoyably browsing through the used bookstore. " Chúng tôi đã trải qua buổi chiều một cách thú vị, thích thú khi lướt xem qua hiệu sách cũ. entertainment sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc