Hình nền cho enticed
BeDict Logo

enticed

/ɪnˈtaɪst/ /ɛnˈtaɪst/

Định nghĩa

verb

Dụ dỗ, lôi kéo, cám dỗ.

Ví dụ :

Tôi dụ con gấu con vào bẫy bằng một hũ mật ong.