noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mồi nhử, sự cám dỗ. Something that tempts or attracts, especially one with a promise of reward or pleasure Ví dụ : "The promise of a weekend trip was a powerful lure for the students. " Lời hứa về một chuyến đi cuối tuần là một sự cám dỗ lớn đối với các sinh viên. entertainment business game action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mồi nhử, mồi câu. An artificial bait attached to a fishing line to attract fish Ví dụ : "The fisherman cast his lure into the lake, hoping to catch a trout. " Người đánh cá quăng mồi nhử của mình xuống hồ, hy vọng bắt được cá hồi. fish utensil sport animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mồi nhử chim ưng. A bunch of feathers attached to a line, used in falconry to recall the hawk Ví dụ : "The falconer swung the lure, a cluster of brown feathers, and the hawk immediately returned from its high perch. " Người huấn luyện chim ưng vung mồi nhử chim ưng, một cụm lông màu nâu, và con chim ưng ngay lập tức bay về từ vị trí đậu cao của nó. animal bird sport nature thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bàn chải nhung. A velvet smoothing brush Ví dụ : "The artist used her special lure to gently smooth the paint on the canvas. " Người họa sĩ dùng bàn chải nhung đặc biệt của cô ấy để nhẹ nhàng làm mịn lớp sơn trên vải vẽ. appearance item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dụ dỗ, quyến rũ, nhử. To attract by temptation etc.; to entice Ví dụ : "The sweet smell of freshly baked cookies lured the children into the kitchen. " Mùi thơm ngọt ngào của bánh quy mới nướng đã dụ dỗ bọn trẻ vào bếp. action business communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhử, dụ. To recall a hawk with a lure Ví dụ : "The falconer used a feathered lure to lure the hawk back to its perch. " Người huấn luyện chim ưng dùng mồi giả có lông để dụ con chim ưng quay về đậu trên giá. animal bird sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kèn săn bò. A trumpet with long curved tube, used for calling cattle, etc. Ví dụ : "The farmer used the old lure to call his cows back to the barn. " Người nông dân dùng chiếc kèn săn bò cũ để gọi đàn bò về chuồng. music utensil sound communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc