Hình nền cho envenomed
BeDict Logo

envenomed

/ɪnˈvɛnəmd/ /ɛnˈvɛnəmd/

Định nghĩa

verb

Đầu độc, tẩm độc, tiêm nọc độc.

Ví dụ :

Tên côn đồ độc ác tẩm độc vào phi tiêu trước khi bắn nó vào con chó đang ngủ.