verb🔗ShareĐầu độc, tẩm độc, tiêm nọc độc. To poison, to put or inject venom onto or into."The cruel bully envenomed the dart with poison before shooting it at the sleeping dog. "Tên côn đồ độc ác tẩm độc vào phi tiêu trước khi bắn nó vào con chó đang ngủ.medicinebiologyanimalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLàm cay đắng, làm chua xót. To acerbate."His constant criticism envenomed their already strained relationship. "Những lời chỉ trích liên tục của anh ấy đã làm cay đắng thêm mối quan hệ vốn đã căng thẳng của họ.actionnegativeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc