noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhân viên mặt đất của Không quân Hoàng gia Anh. A member of the groundcrew in the RAF. Ví dụ : "The young erk was proud to be part of the team servicing the fighter planes. " Anh chàng nhân viên mặt đất trẻ tuổi của Không quân Hoàng gia Anh rất tự hào là một phần của đội bảo trì máy bay chiến đấu. military job person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc