verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phục vụ, bảo dưỡng. To serve. Ví dụ : "They service the customer base." Họ phục vụ và chăm sóc khách hàng của mình. service business job technical machine industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bảo trì, bảo dưỡng. To perform maintenance. Ví dụ : "He is going to service the car." Anh ấy sẽ đi bảo dưỡng xe. service technical machine industry job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao phối, thụ tinh. To inseminate through sexual intercourse Ví dụ : "The rancher's bull was busy servicing the cows in the field. " Con bò đực của người chủ trang trại đang bận giao phối với những con bò cái trên đồng cỏ. sex biology animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phục vụ tình dục, làm tình. To perform a sexual act. Ví dụ : "He was going to service her." Anh ta định làm tình với cô ấy. sex human action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bảo trì, bảo dưỡng. The act of performing maintenance on something. Ví dụ : "How many servicings has your car had this year?" Xe của bạn đã được bảo dưỡng bao nhiêu lần trong năm nay rồi? service machine technical job work industry business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc