noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tổ bảo trì mặt đất, đội ngũ kỹ thuật mặt đất. The crew that maintains aircraft on the ground. Ví dụ : "The groundcrew worked quickly to refuel the plane before its next flight. " Đội ngũ kỹ thuật mặt đất làm việc nhanh chóng để tiếp nhiên liệu cho máy bay trước chuyến bay tiếp theo. job military vehicle machine technical service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc