Hình nền cho planes
BeDict Logo

planes

/pleɪnz/

Định nghĩa

noun

Mặt phẳng, bình diện.

Ví dụ :

Người thợ mộc dùng bào tay để làm nhẵn bề mặt gỗ thô, tạo ra những mặt phẳng đều nhau cho mặt bàn.
noun

Ví dụ :

Kiến trúc sư đã dùng phần mềm máy tính để hình dung các mặt phẳng khác nhau trong thiết kế của tòa nhà, ví dụ như mặt phẳng sàn và mặt phẳng tường.
noun

Ví dụ :

Chiếc máy bay mô hình nhỏ có cánh điều chỉnh được trên cánh để giúp nó rẽ hướng.
noun

Mặt phẳng, tầng.

Ví dụ :

Khi thiết kế một phông chữ mới, các nhà phát triển phải hiểu cách Unicode tổ chức các ký tự thành các tầng, mỗi tầng chứa một phạm vi điểm mã cụ thể.
noun

Ví dụ :

Bác sĩ cho chúng tôi xem sơ đồ cơ thể, giải thích cách các mặt phẳng khác nhau – ví dụ như mặt phẳng dọc giữa và mặt phẳng trán – giúp chúng ta hiểu rõ cấu trúc giải phẫu của nó.
noun

Ví dụ :

Khi đi dạo trong vườn bướm, chúng tôi ngắm nhìn những con bướm lượn thong thả bay từ bông hoa này sang bông hoa khác, điệu bay lượn chậm rãi của chúng tạo nên một vũ điệu mê hoặc.
noun

Bướm phượng, loài bướm Bindahara phocides.

The butterfly Bindahara phocides, family Lycaenidae, of Asia and Australasia.

Ví dụ :

Mấy đứa trẻ ở trang trại bướm rất thích thú khi thấy những con bướm phượng, với những vằn nâu trắng đặc trưng, bay lượn giữa những bụi hoa.