BeDict Logo

planes

/pleɪnz/
Hình ảnh minh họa cho planes: Mặt phẳng, tầng.
noun

Khi thiết kế một phông chữ mới, các nhà phát triển phải hiểu cách Unicode tổ chức các ký tự thành các tầng, mỗi tầng chứa một phạm vi điểm mã cụ thể.

Hình ảnh minh họa cho planes: Mặt phẳng.
noun

Bác sĩ cho chúng tôi xem sơ đồ cơ thể, giải thích cách các mặt phẳng khác nhau – ví dụ như mặt phẳng dọc giữa và mặt phẳng trán – giúp chúng ta hiểu rõ cấu trúc giải phẫu của nó.

Hình ảnh minh họa cho planes: Bướm lượn.
noun

Khi đi dạo trong vườn bướm, chúng tôi ngắm nhìn những con bướm lượn thong thả bay từ bông hoa này sang bông hoa khác, điệu bay lượn chậm rãi của chúng tạo nên một vũ điệu mê hoặc.

Hình ảnh minh họa cho planes: Bướm phượng, loài bướm Bindahara phocides.
noun

Bướm phượng, loài bướm Bindahara phocides.

Mấy đứa trẻ ở trang trại bướm rất thích thú khi thấy những con bướm phượng, với những vằn nâu trắng đặc trưng, bay lượn giữa những bụi hoa.