adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây khoái cảm, kích thích tình dục. That causes sexual excitement Ví dụ : "For some people, the nape of the neck is an erotogenic zone. " Đối với một số người, gáy là một vùng nhạy cảm có thể gây khoái cảm. body sex sensation physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc