verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vẽ bản đồ, lập bản đồ. To create a visual representation of a territory, etc. via cartography. Ví dụ : "The students mapped their neighborhood, showing all the streets and parks on a large poster. " Các bạn học sinh đã vẽ bản đồ khu phố của mình, thể hiện tất cả các con đường và công viên trên một tấm áp phích lớn. geography world area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ánh xạ, chuyển thành. (followed by a "to" phrase) To act as a function on something, taking it to something else. Ví dụ : "The student's test score was mapped to a letter grade based on a predetermined scale. " Điểm thi của học sinh được chuyển thành điểm chữ dựa trên một thang điểm đã được xác định trước. function math computing technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tương ứng, liên hệ. (followed by a "to" phrase) To have a direct relationship; to correspond. Ví dụ : "In our project, each task was mapped to a specific team member, ensuring accountability. " Trong dự án của chúng tôi, mỗi nhiệm vụ đều tương ứng với một thành viên cụ thể trong nhóm, để đảm bảo trách nhiệm rõ ràng. system technology communication computing math word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vạch ra, Lên kế hoạch. To inform someone of a particular idea. Ví dụ : "The teacher mapped out the key concepts of the lesson so the students would understand what to focus on. " Giáo viên đã vạch ra những khái niệm chính của bài học để học sinh hiểu cần tập trung vào điều gì. communication language info Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc