BeDict Logo

zone

/zəʊn/ /zoʊn/
Hình ảnh minh họa cho zone: Vùng, đới.
noun

Nhà thám hiểm đã vẽ bản đồ các đới khí hậu khác nhau của lục địa, ghi chú lại thảm thực vật và động vật hoang dã đặc trưng của từng đới.

Hình ảnh minh họa cho zone: Khu vực phòng thủ, phòng thủ khu vực.
 - Image 1
zone: Khu vực phòng thủ, phòng thủ khu vực.
 - Thumbnail 1
zone: Khu vực phòng thủ, phòng thủ khu vực.
 - Thumbnail 2
noun

Khu vực phòng thủ, phòng thủ khu vực.

Đội bóng rổ đã sử dụng chiến thuật phòng thủ khu vực, vì vậy cầu thủ đối phương không thể dễ dàng tiến vào rổ được.

Hình ảnh minh họa cho zone: Vùng, khu vực.
noun

Vùng quản lý website của trường bao gồm tất cả thông tin cho trang web chính của trường và các trang của học sinh, nhưng không bao gồm các trang riêng của giáo viên, vì chúng thuộc một vùng quản lý khác.