Hình nền cho evites
BeDict Logo

evites

/ɪˈvaɪts/ /iˈvaɪts/

Định nghĩa

verb

Tránh, né tránh.

Ví dụ :

Để tránh bị mắc mưa, tôi tránh đi bộ xuyên qua công viên.