verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tránh, né tránh. To avoid. Ví dụ : "To avoid getting caught in the rain, I evites walking through the park. " Để tránh bị mắc mưa, tôi tránh đi bộ xuyên qua công viên. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc