Hình nền cho excusable
BeDict Logo

excusable

/ɪkˈskjuːzəbəl/ /ɛkˈskjuːzəbəl/

Định nghĩa

adjective

Có thể tha thứ, có thể biện minh.

Ví dụ :

"His late arrival to school was excusable; he had a flat tire on the way. "
Việc anh ấy đi học muộn có thể tha thứ được thôi, vì anh ấy bị xịt lốp xe trên đường đến trường.