adjective🔗ShareCó thể tha thứ, có thể biện minh. Possible to excuse"His late arrival to school was excusable; he had a flat tire on the way. "Việc anh ấy đi học muộn có thể tha thứ được thôi, vì anh ấy bị xịt lốp xe trên đường đến trường.moralguiltcharacterattitudevalueChat với AIGame từ vựngLuyện đọc