Hình nền cho exhumed
BeDict Logo

exhumed

/ɪɡˈzjuːmd/ /ɛksˈhjuːmd/

Định nghĩa

verb

Đào lên, khai quật.

Ví dụ :

Nhà khảo cổ học đã khai quật các cổ vật từ dưới đất lên bằng xẻng.