verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đào lên, khai quật. To dig out of the ground; to take out of a place of burial; to disinter. Ví dụ : "The archeologist exhumed artifacts from the ground with a shovel." Nhà khảo cổ học đã khai quật các cổ vật từ dưới đất lên bằng xẻng. archaeology body ritual history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khai quật, đào lên, đưa ra ánh sáng. To uncover; to bring to light. Ví dụ : "The archaeologist exhumed the ancient pottery from the buried city. " Nhà khảo cổ học đã khai quật những món đồ gốm cổ từ thành phố bị chôn vùi, đưa chúng ra ánh sáng. archaeology history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc