verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bốc mộ, khai quật. To take out of the grave or tomb. Ví dụ : "The police had to disinter the body to gather more evidence for the case. " Cảnh sát phải bốc mộ thi thể lên để thu thập thêm bằng chứng cho vụ án. ritual archaeology history body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đào lên, khai quật, lôi ra ánh sáng. To bring out, as from a grave or hiding place; to bring from obscurity into view. Ví dụ : "The detective hoped to disinter new evidence by reviewing old case files that had been long forgotten. " Thám tử hy vọng lôi ra ánh sáng bằng chứng mới bằng cách xem xét lại những hồ sơ vụ án cũ đã bị lãng quên từ lâu. archaeology history action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc