Hình nền cho settlers
BeDict Logo

settlers

/ˈsɛt.ləz/ /ˈsɛt.lɚz/

Định nghĩa

noun

Người định cư, dân định cư, người khai hoang.

Ví dụ :

"the first settlers of New England"
Những người định cư đầu tiên ở vùng New England.
noun

Thuốc bổ bụng, thức uống làm dịu bụng.

Ví dụ :

Sau một bữa ăn no và cảm thấy hơi khó chịu, ông tôi luôn thích nhâm nhi một ly nhỏ rượu brandy như một loại thuốc bổ bụng.