verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hửng đông, Bình minh, Rạng đông. To begin to brighten with daylight. Ví dụ : "A new day dawns." Một ngày mới bắt đầu hửng đông. time weather nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt đầu, lóe lên, xuất hiện. To start to appear or be realized. Ví dụ : "I don’t want to be there when the truth dawns on him." Tôi không muốn ở đó khi sự thật bắt đầu lóe lên trong đầu anh ta. time mind sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt đầu, hé lộ, mở ra. To begin to give promise; to begin to appear or to expand. Ví dụ : "After weeks of confusion, it finally dawned on me how to solve the math problem. " Sau nhiều tuần bối rối, cuối cùng tôi cũng ngộ ra cách giải bài toán. time mind appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc