Hình nền cho exoskeletons
BeDict Logo

exoskeletons

/ˌɛksoʊˈskɛlətənz/ /ˌɛɡzoʊˈskɛlətənz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Những bộ xương ngoài đã rụng của loài ve sầu bám đầy trên vỏ cây trong công viên.