adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Giải thích được, có thể giải thích được. Able to be explained. Ví dụ : "The student's sudden improvement in math was explicable; he had been getting extra tutoring. " Sự tiến bộ vượt bậc đột ngột của học sinh đó trong môn toán là điều có thể giải thích được; em ấy đã được học thêm. philosophy logic science theory word ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc