Hình nền cho smudged
BeDict Logo

smudged

/smʌdʒd/

Định nghĩa

verb

Bôi, làm nhòe, làm mờ.

Ví dụ :

Đứa bé vô tình quệt ngón tay ướt lên bức tranh, làm nhòe hình vẽ khiến các đường kẻ bị mờ đi.