BeDict Logo

envelopes

/ˈɛnvəloʊps/ /ˈɑːnvəloʊps/
Hình ảnh minh họa cho envelopes: Bao hình.
noun

Khi nhìn cùng nhau, vệt sáng từ nhiều con đom đóm dường như tạo thành các bao hình, vẽ nên hình dạng của những bụi cây mà chúng bao quanh.

Hình ảnh minh họa cho envelopes: Đường bao.
noun

Kỹ thuật viên nghiên cứu các đường bao của tín hiệu radio, tìm kiếm bất kỳ thay đổi đột ngột nào về biên độ.

Hình ảnh minh họa cho envelopes: Phong bì.
noun

Phong bì email chứa thông tin địa chỉ và bảo mật mà hệ thống cần để chuyển thư, nhưng người nhận chỉ thấy nội dung email thực tế.

Hình ảnh minh họa cho envelopes: Giới hạn, phạm vi, khả năng.
noun

Các giới hạn an toàn cho trò chơi mới ở công viên giải trí quy định rõ chiều cao và cân nặng tối đa cho phép của mỗi hành khách.

Hình ảnh minh họa cho envelopes: Công sự bao ngoài, lũy bao ngoài.
noun

Do cuộc tấn công đến từ nhiều hướng, quân phòng thủ đã xây dựng công sự bao ngoài quanh pháo đài bên ngoài, tạo thêm các lớp bảo vệ.